Mở trình đơn chính

Xem Pan. Xem PAN. Xem Pan.. Xem pan-. Xem Pan-. Xem pān. Xem pán. Xem Pán. Xem păn. Xem pàn. Xem päñ. Xem pæn. Xem пан. Xem пањ. Xem παν. Xem πάν. Xem Πάν. Xem πᾶν. Xem パン.

Mục lục

Tiếng AfrikaansSửa đổi

Danh từSửa đổi

pan (số nhiều panne)

  1. Hồ.
  2. Chảo rán.

Đồng nghĩaSửa đổi

hồ

Tiếng AnhSửa đổi

 
pan

Cách phát âmSửa đổi

[ˈpæn]

Từ đồng âmSửa đổi

Từ tương tựSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

danh từ, ngoại động từ, nội động từ
Cùng nguồn gốc với tiếng Hà Lan pan, tiếng Đức Pfanne.
lá trầu không, miến trầu
phần, khoảng cách trong công sự, lá
cuộn ngang
liên kết
So sánh với tiếng Pháp pan ‎(“vạt áo”), tiếng Latinh pannus ‎(“giẻ”).

Danh từSửa đổi

pan (số nhiều pans)

  1. Khay, khuôn (nướng bánh, chứa bánh).
  2. Chảo rán.
  3. Nồi, xoong, soong.
  4. Cái chảo, cái xanh.
  5. (  Ireland) Cái chậu.
  6. Cái giần (để đãi vàng).
  7. (Địa lý học) Đất trũng lòng chảo.
  8. Sự chỉ trích gay gắt, sự phê bình nghiêm khắc, sự đả kích.
  9. bánh mì.
  10. trầu không (để ăn trầu).
  11. Miếng trầu.
  12. () Chậu đái đêm.
  13. Phần chính của bồn cầu xí bệt.
  14. (  Mỹ; lóng) Đầu; mặt.
  15. (Xây dựng?) Dứng (tường).
  16. Chảo chân không.
  17. nạp thuốc súng (ở một số súng cổ).
  18. Sọ.
  19. (Xây dựng?) Chỗ thụt vào để lắp vào bản lề.
  20. (Địa lý học) Tầng đất cái.
  21. Phần; phần chia.
  22. (Quân sự) Khoảng cách giữa góc chính và góc sườn trong công sự.
  23. (vàng, bạc).
  24. Đĩa cân.
  25. (Kỹ thuật) Nồi, bể (luyện kim...).

Đồng nghĩaSửa đổi

khay
chảo rán
nồi
chảo
lá trầu không
miếng trầu
chậu đái đệm
chảo chân không
sọ
tầng đất cái
phần

Từ dẫn xuấtSửa đổi

Ngoại động từSửa đổi

pan ngoại động từ /ˈpæn/

  1. (+ off, out) Đãi (vàng ở trong cát, bằng cái giần).
  2. (Thông tục) Chỉ trích gay gắt, phê bình nghiêm khắc, đả kích.
  3. (Thông tục) Thắng lợi thuyết phục.
  4. Cuộn ngang (camera, hình).

Chia động từSửa đổi

Từ liên hệSửa đổi

Nội động từSửa đổi

pan nội động từ (+ out) /ˈpæn/

  1. Đãi được vàng, có vàng (cát...).
  2. (Nghĩa bóng) Kết quả.
    how did it pan out? — việc ấy kết quả thế nào?
    it panned out well — cái đó kết quả khá
  3. (Nghệ thuật) Quay, lia máy (kỹ thuật cắt khuôn hình).
  4. (Nghệ thuật) Quét âm thanh qua khắp loa.
  5. Liên kết, liên hiệp, đoàn kết.

Chia động từSửa đổi

Từ dẫn xuấtSửa đổi

Từ liên hệSửa đổi

Tính từSửa đổi

Cấp trung bình
pan

Cấp hơn
không so sánh được

Cấp nhất
không có (tuyệt đối)

pan (không so sánh được)

  1. (Lóng) Toàn tính luyến ái.

Đồng nghĩaSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

Tiếng AragonSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Danh từSửa đổi

pan

  1. Bánh mì.

Tiếng AsturiasSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Danh từSửa đổi

pan (số nhiều panes)

  1. Bánh mì.

Tiếng Ba LanSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

[pan̪]

Từ nguyênSửa đổi

Không rõ. Có thể từ tiếng Saxon cổ fan ‎(“quý tộc”). Cùng nguồn gốc với tiếng Séc cổ hpan, tiếng Séc và tiếng Slovak panpán, tiếng Sorb pan, tiếng Ukraina пан ‎(pan), tiếng Belarus пан ‎(pan).

Đại từ nhân xưngSửa đổi

pan (gc pani)

  1. Ông.
    Czy mógłby pan zamknąć drzwi? – Xin ông đóng cửa.
  2. Thầy.
  3. Chúa.

Từ liên hệSửa đổi

Tiếng Bồ Đào Nha cổSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Danh từSửa đổi

pan ‎(số nhiều pães)

  1. Bánh mì.

Từ dẫn xuấtSửa đổi

Tiếng GaliciaSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Danh từSửa đổi

pan ‎(số nhiều pans)

  1. Bánh mì
  2. Ẩm thực, đồ ăn.

Từ dẫn xuấtSửa đổi

Tiếng Hà LanSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

[pɑn]

Từ nguyênSửa đổi

Cùng nguồn gốc với tiếng Anh pan, tiếng Đức Pfanne.

Danh từSửa đổi

Cách biến
Dạng bình thường
số ít pan
số nhiều panen
Dạng giảm nhẹ
số ít pannetje
số nhiều pannetjes

pan gc ‎(số nhiều pannen, dạng giảm nhẹ pannetje gt)

  1. Chảo rán.
  2. (Hà Lan?) Nồi, xoong, soong.
  3. Khay, khuôn (nướng bánh, chứa bánh).

Đồng nghĩaSửa đổi

nồi
khay

Từ dẫn xuấtSửa đổi

Từ liên hệSửa đổi

Tiếng LojbanSửa đổi

rafsiSửa đổi

  1. Rafsi của panci.

Tiếng Mã LaiSửa đổi

Danh từSửa đổi

pan

  1. .

Tiếng OcSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Danh từSửa đổi

pan (số nhiều pans)

  1. Bánh mì.

Từ dẫn xuấtSửa đổi

Tiếng PapiamentoSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Danh từSửa đổi

pan

  1. Bánh mì.

Tiếng PhápSửa đổi

 
pan

Cách phát âmSửa đổi

[pɑ̃]

Từ đồng âmSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

danh từ

Danh từSửa đổi

Số ít Số nhiều
pan
/pɑ̃/
pans
/pɑ̃/

pan /pɑ̃/

  1. Phần.
  2. Mặt.
    Tour à six pans — tháp sáu mặt
  3. Vạt.
    Pan de la robe — vạt áo
    Pan de mur — vạt tường
  4. (Xây dựng?) Dứng (tường).
    Pan de bois — dứng gỗ
    Pan de comble — mái nhà.

Thán từSửa đổi

pan /pɑ̃/

  1. Pằng!
    Pan! un coup de feu — pằng! một tiếng súng nổ
  2. Bùm!

Tham khảoSửa đổi

Tiếng SécSửa đổi

Đại từ nhân xưngSửa đổi

pan

  1. Xem quý ông.

Cách dùngSửa đổi

Sử dụng từ này đằng trước tên, danh hiệu, nghề nghiệp, v.v.:

pan Novák‎ — ông Novák
Pane předsedo, dámy a pánové...‎ — Thưa quý ông bà, ông chủ tịch...
Vítejte, pane rytíři.‎ — Chào mừng quý hiệp sĩ.
Kdy přijde pan doktor, sestřičko?‎ — Thưa nữ ý tá, bác sĩ sẽ tới đây mấy giờ?

Tiếng Tây Ban NhaSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

So sánh với tiếng Catalan pa, tiếng Pháp pain, tiếng Galicia pan, tiếng Ý pane, tiếng Bồ Đào Nha pão, tiếng Romana pâine.

Danh từSửa đổi

Số ít Số nhiều
pan panes

pan

  1. Bánh mì.
    Para mi desayuno, tomo pan y leche. — Bữa sáng tôi ăn bánh mì và uống sữa.
  2. Bột nhào.
  3. Bánh.
    pan de higos — bánh sung
    pan de jabón — bánh xà bông
    pan de sal — bánh mặn
  4. (Nghĩa bóng) Tiền ăn sinh sống.
  5. (Nghĩa bóng) Công việc.
  6. Lúa mì.
  7. Lớp mạ (vàng, bạc, ...).
  8. (  El Salvador,   Nicaragua; lóng) .

Từ dẫn xuấtSửa đổi

Từ liên hệSửa đổi