Tra từ bắt đầu bởi

Chữ HánSửa đổi

U+53E3, 口
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-53E3

[U+53E2]
CJK Unified Ideographs
[U+53E4]
Thư pháp
 
Kanji (Nhật)
 

Từ tương tựSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Sự tiến hóa của chữ 口 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện

TK 16–11 TCN

TK 11–3 TCN


Tiếng Quan ThoạiSửa đổi

 

Cách phát âmSửa đổi

Danh từSửa đổi

  1. Mồm, miệng.
  2. Nhân khẩu (miệng ăn) trong hộ gia đình
    sổ hộ khẩu
  3. Cửa khẩu trên biên giới giữa các quốc gia.
    – đi ra khỏi cửa khẩu, xuất khẩu

DịchSửa đổi

mồm

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

khẩu

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xə̰w˧˩˧kʰəw˧˩˨kʰəw˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xəw˧˩xə̰ʔw˧˩