Tra từ bắt đầu bởi

Chữ HánSửa đổi

Thư pháp
 

Từ nguyênSửa đổi

Từ (“mười”) + (“miệng”).

Tiếng Quan ThoạiSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Tính từSửa đổi

  1. Già, , cổ.
    音樂âm nhạc cổ điển

DịchSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

cỗ, cổ, của, kẻ

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
koʔo˧˥ ko̰˧˩˧ kwa̰ː˧˩˧ kɛ̰˧˩˧ko˧˩˨ ko˧˩˨ kuə˧˩˨˧˩˨ko˨˩˦ ko˨˩˦ kuə˨˩˦˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ko̰˩˧ ko˧˩ kuə˧˩˧˩ko˧˩ ko˧˩ kuə˧˩˧˩ko̰˨˨ ko̰ʔ˧˩ kṵʔə˧˩ kɛ̰ʔ˧˩