Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Ngoại động từSửa đổi

solve ngoại động từ /ˈsɑːlv/

  1. Giải quyết (một vấn đề).
  2. (Toán học) Giải (một phương trình).
    to solve an equation — giải một phương trình
  3. (Từ cổ,nghĩa cổ) Tháo gỡ (nút... ).

Chia động từSửa đổi

Tham khảoSửa đổi