Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zəjk˧˥ʐḛt˩˧ɹəːt˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹek˩˩ɹḛk˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Tính từSửa đổi

rếch

  1. Chưa rửa, chưa được sạch.
    Bát rếch.
    Nhà rếch.

Tham khảoSửa đổi