Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zïk˧˥ʐḭ̈t˩˧ɹɨt˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹïk˩˩ɹḭ̈k˩˧

Tục ngữSửa đổi

rích

  1. Mật thám, gián điệp, chỉ điểm, tay trong, nằm vùng.