Tiếng Hà LanSửa đổi

Cách biến
cấp không biến biến bộ phận
oud oude ouds
so sánh ouder oudere ouders
cao nhất oudst oudste

Cách phát âmSửa đổi

Tính từSửa đổi

oud (dạng biến oude, cấp so sánh ouder, cấp cao nhất oudst)

  1. (về con người) già: là đã sống lâu rồi, chỉ hiện tượng đã đi đến giai đoạn cuối của một chu kỳ sinh học
  2. (về vật đồ) : là đã tồn tại lâu rồi
  3. cựu: mà hiện này không phải là...
    Mijn oude fiets heb ik doorverkocht. – Tôi đã bán xe đặp cũ của mình.

Đồng nghĩaSửa đổi

Trái nghĩaSửa đổi

  1. jong
  2. recent, modern, nieuw
  3. nieuw

Từ dẫn xuấtSửa đổi

ouder