Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋawk˧˥ŋa̰wk˩˧ŋawk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋawk˩˩ŋa̰wk˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

ngóc

  1. Đường nhỏ từ một đường lớn rẽ sang.
    Đi vào ngóc nào mà tìm không thấy?

Động từSửa đổi

ngóc

  1. Ngoi đầu lên.
    ngóc khỏi mặt nước.

Tham khảoSửa đổi