Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋa̤j˨˩ maːj˧˧ŋaj˧˧ maːj˧˥ŋaj˨˩ maːj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋaj˧˧ maːj˧˥ŋaj˧˧ maːj˧˥˧

Danh từSửa đổi

ngày mai

  1. Ngày liền ngày hôm nay.
  2. Ngày sẽ tới (nói khái quát); tương lai.
    Xây đắp cho ngày mai.

Đồng nghĩaSửa đổi

DịchSửa đổi

ngày liền ngày hôm nay

Tham khảoSửa đổi