Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
nɛp˧˥nɛ̰p˩˧nɛp˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
nɛp˩˩nɛ̰p˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

nép

  1. Thu mình.
    Thu sợ hãi nép mình vào một gốc cây (Nguyễn Đình Thi)
    Lúa chiêm nép ở đầu bờ, hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên. (ca dao)
  2. Trgt Sát vào một nơi kín.
    Mấy cô du kích đứng.
    Vào sườn đồi (Phan Tứ)
    Phụng phịu, đứng nép bên bức vách (Nguyên Hồng)

Tham khảoSửa đổi