Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xi˧˥ hə̰ʔw˨˩kʰḭ˩˧ hə̰w˨˨kʰi˧˥ həw˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xi˩˩ həw˨˨xi˩˩ hə̰w˨˨xḭ˩˧ hə̰w˨˨

Từ nguyênSửa đổi

Khí: thời tiết; hậu: thời tiết

Danh từSửa đổi

khí hậu

  1. Chế độ thời tiết trên mặt đất ở một miền, chịu sự tác động của vĩ độ, địa hìnhvị trí đối với biển.
    Khí hậu nước ta ấm áp, cho phép ta quanh năm trồng trọt (Hồ Chí Minh)

Tham khảoSửa đổi