diversified
Tiếng Anh
sửaCách phát âm
sửa- IPA: /də.ˈvɜː.sə.ˌfɑɪ.əd/
Động từ
sửadiversified
Chia động từ
sửadiversify
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
sửadiversified /də.ˈvɜː.sə.ˌfɑɪ.əd/
Tham khảo
sửa- "diversified", Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)