Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ziə̰ʔp˨˩jiə̰p˨˨jiəp˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟiəp˨˨ɟiə̰p˨˨

Danh từSửa đổi

diệp

  1. Mảnh sắt dẹp trên thân cày phía trên lưỡi cày để đất khi xới lên bị hất sang bên.