Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨən˧˧ tʰə̰ʔt˨˩ʨəŋ˧˥ tʰə̰k˨˨ʨəŋ˧˧ tʰək˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨən˧˥ tʰət˨˨ʨən˧˥ tʰə̰t˨˨ʨən˧˥˧ tʰə̰t˨˨

Tính từSửa đổi

chân thật

  1. (ý thức, tình cảm) đúng đắn, có như thế nào thì bày tỏ đúng như thế.
    Tình cảm chân thật.
    Bộ phim phản ánh chân thật cuộc sống.
  2. Không gian dối, người không nói dối.
    Con bé nói năng chân thật.

Đồng nghĩaSửa đổi

Trái nghĩaSửa đổi

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi