Tra từ bắt đầu bởi

Chữ HánSửa đổi

Tra cứuSửa đổi

Chuyển tựSửa đổi

Tiếng Quan ThoạiSửa đổi

Danh từSửa đổi

  1. Vật nuôi, thú nuôi.
    畜 - gia súc, thú nuôi trong gia đình

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

sục, súc

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sṵʔk˨˩ suk˧˥ʂṵk˨˨ ʂṵk˩˧ʂuk˨˩˨ ʂuk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂuk˨˨ ʂuk˩˩ʂṵk˨˨ ʂuk˩˩ʂṵk˨˨ ʂṵk˩˧