Chữ Hán giản thểSửa đổi

Tiếng Quan ThoạiSửa đổi

Chuyển tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

  1. chữ pi trong bảng chữ cái hy lạp , pi , số pi ==3.14159 ..
  2. phái , nhóm , phe phái , điều đi , phong thái,tác phong , phong độ , nhánh sông , chỉ trích ....
  3. :党派
    đảng phái
    你们
    ai phái chúng mày đến đây?

DịchSửa đổi