Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨḭ˧˩˧ ʨïk˧˥ʨi˧˩˨ tʂḭ̈t˩˧ʨi˨˩˦ tʂɨt˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨi˧˩ tʂïk˩˩ʨḭʔ˧˩ tʂḭ̈k˩˧

Động từSửa đổi

chỉ trích

  1. Vạch cái sai, cái xấu, nhằm chê trách, phê phán.
    Chỉ trích một chủ trương sai lầm.
    Bị chỉ trích kịch liệt.

Tham khảoSửa đổi