Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
taːk˧˥ fawŋ˧˧ta̰ːk˩˧ fawŋ˧˥taːk˧˥ fawŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
taːk˩˩ fawŋ˧˥ta̰ːk˩˧ fawŋ˧˥˧

Từ nguyênSửa đổi

Phiên âm từ chữ Hán 作風.

Danh từSửa đổi

tác phong

  1. Lề lối làm việc, đối xử với người khác.
    Tác phong khẩn trương.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi