Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán

sửa
U+6848, 案
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-6848

[U+6847]
CJK Unified Ideographs
[U+6849]

Tiếng Quan Thoại

sửa

Cách phát âm

sửa

Danh từ

sửa

  1. Cái bàn.
  2. Cái án, cái bàn, cái giá.
  3. Hướng dẫn.
  4. Một vụ kiện, sự kêu nài, một trạng huống.
  5. Suy nghĩ, suy tưởng, quyết định.

Dịch

sửa
cái bàn

Chữ Nôm

sửa

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

yên, an, án

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm

sửa
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
iən˧˧ aːn˧˧ aːn˧˥iəŋ˧˥ aːŋ˧˥ a̰ːŋ˩˧iəŋ˧˧ aːŋ˧˧ aːŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
iən˧˥ aːn˧˥ aːn˩˩iən˧˥˧ aːn˧˥˧ a̰ːn˩˧