Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hɨəŋ˧˥ zəʔən˧˥hɨə̰ŋ˩˧ jəŋ˧˩˨hɨəŋ˧˥ jəŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hɨəŋ˩˩ ɟə̰n˩˧hɨəŋ˩˩ ɟən˧˩hɨə̰ŋ˩˧ ɟə̰n˨˨

Động từSửa đổi

hướng dẫn

  1. Chỉ bảo, dắt dẫn cho biết phương hướng, cách thức tiến hành một hoạt động nào đó.
    Hướng dẫn khách du lịch tham quan thành phố.
    Sự hướng dẫn của thầy giáo.
    Sách hướng dẫn kĩ thuật.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi