оперативный

Tiếng NgaSửa đổi

Chuyển tựSửa đổi

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từSửa đổi

оперативный

  1. (хирургический) [thuộc về] thủ thuật, phẫu thuật, mổ xẻ, mổ.
    оперативное вмешательство — [sự, cuộc] phẫu thuật, thủ thuật, mổ
  2. (воен.) [thuộc về] tác chiến, chiến dịch, chiến đấu.
    оперативная сводка — [bản] thông cáo tác chiến
  3. (гибкий, действенный) linh hoạt, linh động, tùy ứng biến, đối phó nhanh nhẹn.
    оперативное руководство — [sự] lãnh đạo linh hoạt
  4. (практически осуществляющий что-л. ) [thuộc về] nghiệp vụ, hành động, hoạt động.
    оперативный отдел — ban nghiệp vụ
    оперативная группа — nhóm hành động

Tham khảoSửa đổi