Tiếng NgaSửa đổi

Chuyển tựSửa đổi

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từSửa đổi

гибель gc

  1. (уничтожение) [sự] diệt vong, tiêu vong, suy vong
  2. (разрушение) [sự] sụp đổ, suy tàn, tan vỡ
  3. (катастрофа) nạn, tai nạn.
    гибель самолёта — nạn (tai nạn) máy bay
    гибель судна — nạn đắm tàu
  4. (смерть) [sự] chết, chết chóc, tử vong
  5. (за правое дело) [sự] hy sinh.
    он обречён на гибель — nó phải chết
    гибель надежд — hy vọng bị tan vỡ
    в знач. сказ. (thông tục) — hết sức nhiều, vô số, vô khối, hằng hà sa số
    гибель комаров — vô số là muỗi
    гибель всяких дел — vô khối việc

Tham khảoSửa đổi