Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
swi˧˧ ta̤ːn˨˩ʂwi˧˥ taːŋ˧˧ʂwi˧˧ taːŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂwi˧˥ taːn˧˧ʂwi˧˥˧ taːn˧˧

Tính từSửa đổi

suy tàn

  1. trạng thái suy yếutàn lụi, không còn sức sống. Chế độ phong kiến suy tàn. Những thế lực suy tàn.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi