Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗit˧˥ɗḭt˩˧ɗɨt˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗit˩˩ɗḭt˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

đít

  1. Phần dưới thân người hoặc động vật, nơi thải phân.
    Nhổm đít đứng dậỵ
  2. Phần dưới cùng của một số vật.
    Đít nồi.
    Đít xoong.

Tham khảoSửa đổi