Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨi̤w˨˩ tɨə̰ʔŋ˨˩tʂɨw˧˧ tɨə̰ŋ˨˨tʂɨw˨˩ tɨəŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂɨw˧˧ tɨəŋ˨˨tʂɨw˧˧ tɨə̰ŋ˨˨

Tính từSửa đổi

trừu tượng

  1. Khái quát hoá ra trong tư duy từ các thuộc tính, quan hệ của sự vật.
    Khái niệm trừu tượng.
  2. Không cụ thể, làm cho khó hiểu, khó hình dung.
    Lối giải thích quá trừu tượng.
    Chẳng có gì trừu tượng cả.

Tham khảoSửa đổi