Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
˧˧ zwi˧˧˧˥ jwi˧˥˧˧ jwi˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˧˥ ɟwi˧˥˧˥˧ ɟwi˧˥˧

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

tư duy

  1. Từ triết học dùng để chỉ những hoạt động của tinh thần, đem những cảm giác của người ta sửa đổi và cải tạo, làm cho người tanhận thức đúng đắn về sự vật.
    Tư duy bao giờ cũng là sự giải quyết vấn đề thông qua những tri thức đã nắm được từ trước.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi