Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰwaːj˧˥tʰwa̰ːj˩˧tʰwaːj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰwaːj˩˩tʰwa̰ːj˩˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Động từSửa đổi

thoái

  1. Lui, rút lui.
    Thoái quân..
    Tiến thoái lưỡng nan. ở một tình thế khó xử, tiến không được, lùi không xong.
  2. Từ chối.
    Xin thoái.

Tham khảoSửa đổi