Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tə̰ːʔn˨˩tə̰ːŋ˨˨təːŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
təːn˨˨tə̰ːn˨˨

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Tính từSửa đổi

tợn

  1. Khng.
  2. Dữ.
    Con chó trông tợn quá.
  3. Bạo dạn, đến mức liều lĩnh, không biết sợ.
    Mới tí tuổi mà nó tợn lắm, dám một mình đi vào rừng.
  4. mức độ cao một cách khác thường.
    Năm nay rét tợn.
    Trông có vẻ sang trọng tợn.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi