Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sɔ̰ʔ˨˩ʂɔ̰˨˨ʂɔ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂɔ˨˨ʂɔ̰˨˨

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

sọ

  1. Hộp xương đựng bộ não.
    Hộp sọ.
    Bị đánh vỡ sọ.

Tham khảoSửa đổi