Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwaːk˧˥kwa̰ːk˩˧waːk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwaːk˩˩kwa̰ːk˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

quác

  1. Tiếng , vịt kêu.
  2. Một loại hạt bé nhỏ, một trong hai thành phần cơ bản cấu thành nên vật chất trong Mô hình chuẩn của vật lý hạt.

Đồng nghĩaSửa đổi

tiếng kêu
hạt

DịchSửa đổi

hạt

Tham khảoSửa đổi