Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲḛʔn˨˩ɲḛn˨˨ɲəːŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲen˨˨ɲḛn˨˨

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

nhện

  1. Động vật chân đốt, thường chăng bắt mồi.
    Con nhện chăng tơ.
    Mạng nhện.

Tham khảoSửa đổi