Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
nəj˧˧nəj˧˥nəj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
nəj˧˥nəj˧˥˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

nây

  1. Chừng này.
    Lớn bằng nây mà còn vòi mẹ.
  2. L.
  3. Thịt mỡ bèo nhèobụng lợn.

Tính từSửa đổi

nây

  1. Nói béo mập mạp.
    Béo nây.
  2. (Đph) .
  3. Này.
    Bên nây, bên kia.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi