Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
məm˧˧məm˧˥məm˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
məm˧˥məm˧˥˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

mâm

  1. Vật phẳng, tròn, dùng để dọn thức ăn.
    Mặt trăng rằm tròn như chiếc mâm.
    Bưng mâm ra ăn.
  2. Từng mâm thức ăn riêng lẻ.
    Dọn hơn mười mâm.
    Một mâm xôi một con gà.
    Cứ sáu người một mâm.
  3. Vật tròn, phẳng, giống như chiếc mâm.
    Mâm pháo.

Tham khảoSửa đổi