Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lṵʔk˨˩ ɗḭʔə˨˩lṵk˨˨ ɗḭə˨˨luk˨˩˨ ɗiə˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
luk˨˨ ɗiə˨˨lṵk˨˨ ɗḭə˨˨

Danh từSửa đổi

lục địa

  1. Đất liền; phân biệt với biển, đại dương.
    Lục địa châu á.
    Khí hậu lục địa .
    Trên địa cầu ba phần biển, một phần lục địa.

Tham khảoSửa đổi