Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

  • IPA: /ɪn.ˈtɛnts/

  Hoa Kỳ  [ɪn.ˈtɛnts]

Tính từSửa đổi

intense /ɪn.ˈtɛnts/

  1. Mạnh, cường độ lớn.
    intense heart — nóng gắt
    intense light — ánh sáng chói
    intense pain — đau nhức nhối
  2. Mãnh liệt, dữ dội.
  3. Nồng nhiệt, sôi nổi (tình cảm, hành động... ).
  4. Đầy nhiệt huyết; dễ xúc cảm mạnh mẽ (người).

Tham khảoSửa đổi

Tiếng PhápSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

  • IPA: /ɛ̃.tɑ̃s/

Tính từSửa đổi

Số ít Số nhiều
Giống đực intense
/ɛ̃.tɑ̃s/
intenses
/ɛ̃.tɑ̃s/
Giống cái intense
/ɛ̃.tɑ̃s/
intenses
/ɛ̃.tɑ̃s/

intense /ɛ̃.tɑ̃s/

  1. Mãnh liệt, dữ dội.
    Froid intense — rét dữ dội
    Bombardement intense — cuộc oanh tạc dữ dội

Trái nghĩaSửa đổi

Tham khảoSửa đổi