Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨɨ̰ə˧˩˧ʨɨə˧˩˨ʨɨə˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨɨə˧˩ʨɨ̰ʔə˧˩

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

chửa

  1. (Phụ nữ hoặc một số động vật giống cái) Có thai hoặc bọc trứng ở trong bụng.
    Chửa con so.
    Bụng mang dạ chửa.
    Trâu chửa.
  2. P. (kng. ). Như chưa.
    Việc chửa ra làm sao cả.
    Chết chửa!
    (Tàu chạy mất rồi).

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi