Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kəw˧˧ la̰ːʔk˨˩ ɓo̰ʔ˨˩kəw˧˥ la̰ːk˨˨ ɓo̰˨˨kəw˧˧ laːk˨˩˨ ɓo˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kəw˧˥ laːk˨˨ ɓo˨˨kəw˧˥ la̰ːk˨˨ ɓo̰˨˨kəw˧˥˧ la̰ːk˨˨ ɓo̰˨˨

Từ nguyênSửa đổi

Danh từSửa đổi

câu lạc bộ

  1. Tổ chức lập ra cho nhiều người tham gia sinh hoạt văn hoá, giải trí, chơi thể thao,... trong những lĩnh vực nhất định,....
    Câu lạc bộ thể thao.
    Sinh hoạt câu lạc bộ.
    Chơi bóng bàncâu lạc bộ.
    Câu lạc bộ bóng đá

Tham khảoSửa đổi