Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓiən˧˧ ɓa̰ːn˧˩˧ɓiəŋ˧˥ ɓaːŋ˧˩˨ɓiəŋ˧˧ ɓaːŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓiən˧˥ ɓaːn˧˩ɓiən˧˥˧ ɓa̰ːʔn˧˩

Từ nguyênSửa đổi

Biên: ghi; bản: bản viết

Danh từSửa đổi

biên bản

  1. Giấy ghi chép quá trình xảy ra hoặc kết quả điều tra một sự việc.
    Công an đã lập biên bản
  2. Tờ ghi chép quá trình diễn biến của một buổi họp hoặc của một hội nghị.
    Ban thư kí đã ghi biên bản buổi thảo luận.

Tham khảoSửa đổi