Tra từ bắt đầu bởi

Chữ HánSửa đổi

Tra cứuSửa đổi

Chuyển tựSửa đổi

Tiếng Quan ThoạiSửa đổi

Danh từSửa đổi

  1. Thùng ton , thùng.
  2. Thùng chứa (khoảng 40 lít).

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

thông, thòng, thũng, thống, thùng, dũng

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰəwŋ˧˧ tʰa̤wŋ˨˩ tʰuʔuŋ˧˥ tʰəwŋ˧˥ tʰṳŋ˨˩ zuʔuŋ˧˥tʰəwŋ˧˥ tʰawŋ˧˧ tʰuŋ˧˩˨ tʰə̰wŋ˩˧ tʰuŋ˧˧ juŋ˧˩˨tʰəwŋ˧˧ tʰawŋ˨˩ tʰuŋ˨˩˦ tʰəwŋ˧˥ tʰuŋ˨˩ juŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰəwŋ˧˥ tʰawŋ˧˧ tʰṵŋ˩˧ tʰəwŋ˩˩ tʰuŋ˧˧ ɟṵŋ˩˧tʰəwŋ˧˥ tʰawŋ˧˧ tʰuŋ˧˩ tʰəwŋ˩˩ tʰuŋ˧˧ ɟuŋ˧˩tʰəwŋ˧˥˧ tʰawŋ˧˧ tʰṵŋ˨˨ tʰə̰wŋ˩˧ tʰuŋ˧˧ ɟṵŋ˨˨