⿺辶⿳穴⿲月⿱⿲幺言幺⿲長馬長刂心

Bài này có tựa không chính xác vì các hạn chế kỹ thuật. Tựa đúng là ⿺辶⿳穴⿰月⿰⿲⿱幺長⿱言馬⿱幺長刂心.

Chữ HánSửa đổi


Từ nguyênSửa đổi

⿱⿲ [1]

Sự tiến hóa của chữ   trong lịch sử
Khải thư

Cách dùngSửa đổi

Chữ này không được bao gồm trong Unicode, tại vì có ý nghĩa hạn chế và được coi là một chữ phương ngữ. Đây có lẽ là chữ phổ biến phức tạp nhất trong tiếng Trung Quốc.

Tiếng Quan ThoạiSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Danh từSửa đổi

 

  1. biáng biáng: loạidàydài, giống bánh cuốn, được ănThiểm Tây.

Đồng nghĩaSửa đổi

  • (mượn âm)
  • (mượn âm)