Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán phồn thểSửa đổi

Thư pháp
 
Kanji (Nhật)
 

Từ nguyênSửa đổi

Sự tiến hóa của chữ 馬 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện Lệ thư Khải thư Tống thể

TK 16–11 TCN

TK 11–3 TCN





Tiếng Quan ThoạiSửa đổi

 

Cách phát âmSửa đổi

Danh từSửa đổi

  1. Loài ngựa, một loài động vật có vú, ăn cỏ.
    - cưỡi ngựa

DịchSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

ngựa, mứa, , mựa, mả, mở

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.