определённый

Tiếng NgaSửa đổi

Tính từSửa đổi

определённый

  1. (установленный) [đã] quy định, ấn định, xác định, định.
    в определённое время — trong thời gian đã định, (đã quy định)
  2. (отчетливый, ясный) rõ ràng, rõ rệt, rành mạch, phân minh, dứt khoát, cụ thể.
  3. (некоторый) nhất định, nào đấy, nào đó.
    при определённыйых условиях — trong hoàn cảnh nhất định (nào đấy, nào đó)
  4. (thông tục) (несомненый) chắc chắn, nhất định.

Tham khảoSửa đổi