Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨɨ̰ʔk˨˩tʂɨ̰k˨˨tʂɨk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂɨk˨˨tʂɨ̰k˨˨

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Tính từSửa đổi

trực

  1. Thẳng thắn.
    Người tính trực.

Động từSửa đổi

trực

  1. "Trực nhật" nói tắt.
    Đi trực.

Tham khảoSửa đổi