Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰə̰ʔn˨˩ ʨa̰ʔwŋ˨˩tʰə̰ŋ˨˨ tʂa̰wŋ˨˨tʰəŋ˨˩˨ tʂawŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰən˨˨ tʂawŋ˨˨tʰə̰n˨˨ tʂa̰wŋ˨˨

Tính từSửa đổi

thận trọng

  1. Cẩn thận, đắn đo.
    Thận trọng trong lời tuyên bố.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi