Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
waːt˧˥wa̰ːk˩˧waːk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
wat˩˩wa̰t˩˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Định nghĩaSửa đổi

oát

  1. Đơn vị công suất, bằng.
  2. Giun trong.
  3. Giây.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi