Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲḭ̈ŋ˧˩˧ɲïn˧˩˨ɲɨn˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲïŋ˧˩ɲḭ̈ʔŋ˧˩

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Tính từSửa đổi

nhỉnh

  1. (Kng.) . Lớn hơn, trội hơn một chút về tầm cỡ, kích thước, khả năng, trình độ, v. V.
    Cô chị nhỉnh hơn cô em.
    Về trình độ anh ta có phần nhỉnh hơn.
  2. Láy.
    Nhinh nhỉnh. (ý mức độ ít
    Nếu bạn biết tên đầy đủ của ý mức độ ít, thêm nó vào danh sách này.
    )

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi