Tiếng Anh

sửa

Cách phát âm

sửa
  • IPA: /ˈmeɪ.tɜː/

Từ nguyên

sửa

Từ tiếng Latinh mater (māter).

Danh từ

sửa

mater /ˈmeɪ.tɜː/

  1. (Ngôn ngữ nhà trường, từ lóng) Mẹ, bà bô, via.

Tham khảo

sửa

Tiếng Pháp

sửa

Cách phát âm

sửa

Ngoại động từ

sửa

mater ngoại động từ /ma.te/

  1. (Đánh bài, đánh cờ) chiếu (tướng) cho ; chiếu tướng cho (đối phương) .
  2. (Nghĩa bóng) Trị, khuất phục, chế ngự, làm xẹp.
    Mater un enfant turbulent — trị một đứa trẻ nghịch ngợm
    Mater l’orgueil de quelqu'un — làm xẹp tính kiêu căng của ai
    Mater ses passions — chế ngự dục vọng của mình
  3. (Kỹ thuật) Đàn, dát.
    Mater une soudure — đàn cho sít mối hàn

Tham khảo

sửa