Tiếng ViệtSửa đổi

 
móc đơn

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
mawk˧˥ ɗəːn˧˧ma̰wk˩˧ ɗəːŋ˧˥mawk˧˥ ɗəːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
mawk˩˩ ɗəːn˧˥ma̰wk˩˧ ɗəːn˧˥˧

Danh từSửa đổi

móc đơn

  1. (Âm nhạc) Nốttrường độ bằng hai nốt móc đôi hoặc nửa nốt đen, tức nửa phách trong nhịp  ; dấu hiệu gồm một nốt đen và một móc.

DịchSửa đổi