Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hoj˧˥ lo̰ʔ˨˩ho̰j˩˧ lo̰˨˨hoj˧˥ lo˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hoj˩˩ lo˨˨hoj˩˩ lo̰˨˨ho̰j˩˧ lo̰˨˨

Động từSửa đổi

hối lộ

  1. Đút lót kẻ có thế lực để cầu cạnh việc gì.
    Cường hào hối lộ quan lại.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi