Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xaŋ˧˧kʰaŋ˧˥kʰaŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xaŋ˧˥xaŋ˧˥˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

khăng

  1. Trò chơi của trẻ em, dùng một đoạn cây tròn dài đánh cho đoạn cây tròn ngắn văng xa để tính điểm.
    Chơi khăng.
    Đánh khăng.

Tham khảoSửa đổi